GIỚI THIỆU CHUNG

CỘNG HOÀ DÂN CHỦ LIÊN BANG Ê-TI-Ô-PI-A

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên nước: Cộng hoà dân chủ Liên bang Ê-ti-ô-pi-a (Federal Democratic Republic of Ethiopia)

Thủ đô: A-đi A-ba-ba (Addis Ababa).

Ngày quốc khánh: 28/5/1991.

2. Vị trí địa lý: Nằm ở phía đông châu Phi, phía Tây của Xô-ma-li.

3. Diện tích: 1.127.127 km2 (diện tích đất 1.119.683 km2, diện tích mặt nước 7.444 km2)

4. Khí hậu: Khí hậu nhiệt đới gió mùa thay đổi theo địa hình.

5. Dân số: 73.053.000 (ước tính 2005)

6. Ðịa hình: Cao nguyên và vùng núi trung tâm được chia cắt bởi thung lũng Great Rift

7. Tài nguyên thiên nhiên: Vàng (trữ lượng nhỏ), platinum, đồng, bồ tạt, khí tự nhiên,..

8. Thiên tai: Thung lũng Great Rift hay phải chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa; hạn hán xảy ra thường xuyên.

9. Các vấn đề môi trường: Nạn phá rừng, chăn thả quá mức, đất đai bị xói mòn, tình trạng sa mạc hoá, thiếu nước.

10. Chính thể: Cộng hoà liên bang.

11. Hiến pháp: Thông qua tháng 12/1994.

12. Quyền bầu cử: 18 tuổi trở lên, phổ thông đầu phiếu.

13. Cơ quan hành pháp:

Người đứng đầu nhà nước: Tổng thống.

Người đứng đầu chính phủ: Thủ tướng.

Bầu cử: Tổng thống do Hạ viện bầu, nhiệm kỳ 6 năm; sau khi bầu cử quốc hội, Thủ tướng do đảng cầm quyền chỉ định.

14. Cơ quan lập pháp: Quốc hội hai viện gồm Thượng viện (108 ghế, các thành viên do quốc hội các bang lựa chọn, nhiệm kỳ 5 năm) và Hạ viện (548 ghế, các thành viên được bầu trực tiếp theo bầu cử phổ thông, nhiệm kỳ 5 năm).

15. Cơ quan tư pháp: Toà án liên bang tối cao, Chánh và Phó toà do Thủ tướng đề nghị và Hạ viện phê duyệt; các thẩm phán khác do Hội đồng luật pháp liên bang lựa chọn các ứng cử viên, Thủ tướng trình danh sách các ứng cử viên này lên Hạ viện để phê duyệt.

16. Ngôn ngữ: Tiếng Amharic, Tigrinya, Oromigna, Guaragigna, Xômali, Ả rập...

17. Đơn vị tiền tệ: Đồng Birr (ETB).

18. Thành viên các tổ chức: ACP, AfDB, AU, FAO, G-24, G-77, IAEA, IBRD, ICAO, ICRM, IDA, IFAD, IFC, IFRCS, IGAD, ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC, IOM (quan sát viên), ISO, ITU, MIGA, NAM, ONUB, OPCW, PCA, UN, UNCTAD, UNESCO, UNHCR, UNIDO, UNMIL, UPU, WCO, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WToO, WTO (quan sát viên).

II. QUAN HỆ NGOẠI GIAO, KINH TẾ VỚI VIỆT NAM

CÁC THÔNG TIN VÀ CHỈ TIÊU KINH TẾ

Các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô

 

GDP

8,1 tỷ USD (giá hiện hành - 2004)

Tăng trưởng GDP thực tế

Tăng trưởng GDP bình quân đầu người

-5,6 % (2003)

Cơ cấu ngành trong GDP

· Công nghiệp

· Nông nghiệp

· Dịch vụ

(2002)

9,7 %

46,1 %

44,2 %

GNI

7,7 tỷ USD (giá hiện hành - 2004)

GNI bình quân đầu người

110 USD (giá hiện hành - 2004)

Thu ngân sách

1,887 tỷ USD (ước tính 2004)

Chi ngân sách

2,388 tỷ USD (ước tính 2004)

Nợ nước ngoài

2,9 tỷ USD (ước tính 2001)

Nợ công

Lạm phát

2,4 % (ước tính 2004)

Tổng đầu tư trong nước/GDP

20,5 % (2003)

Tổng tiết kiệm trong nước/GDP

1,0 % (2003)

Cán cân tài khoản vãng lai/GDP

-4,7 % (2003)

Tổng nợ/GDP

98,5 % (2003)

Tiêu dùng tư nhân/GDP

75,2 % (2003)

Tiêu dùng chính phủ/GDP

19,3 % (2002)

Tổng tích lũy vốn/GDP

19,8 % (2004)

Các chỉ tiêu thương mại

 

Xuất khẩu

 

Kim ngạch xuất khẩu

483 triệu USD (fob - 2003)

Tăng trưởng xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ

Xuất khẩu hàng hoá dịch vụ

1.140 triệu USD (2003)

Xuất khẩu hàng hoá dịch vụ/GDP

16,9 % (2004)

Một số mặt hàng xuất khẩu chính

Cà phê, vàng, đồ da, vật nuôi, hạt có dầu

Các đối tác xuất khẩu chính

Gibuti (13,6%), Đức (9,7%), Nhật Bản (9%), Ả rập Xê-út (6,5%), Mỹ (5,4%), Italia (4,9%), Anh (4,3%) (2004)

Nhập khẩu

 

Kim ngạch nhập khẩu

1.940 triệu USD (cif - 2003)

Tăng trưởng nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

Nhập khẩu hàng hoá dịch vụ

2.431 triệu USD (2003)

Nhập khẩu hàng hoá dịch vụ/GDP

36,3 % (2004)

Một số mặt hàng nhập khẩu chính

Thực phẩm, dầu và sản phẩm dầu, hoá chất, máy móc, phương tiện, ngũ cốc, hàng dệt

Các đối tác nhập khẩu chính

Ả rập Xê-út (25%), Mỹ (15,9%), Trung Quốc (6,7%) (2004)

Các chỉ tiêu về đầu tư

 

Tổng đầu tư trực tiếp nước ngoài (vào trong nước)

60 triệu USD (giá hiện hành - 2003)

Viện trợ kinh tế (nhận viện trợ)

308 triệu USD (2001)

Tốc độ tăng đầu tư trong nước trung bình hàng năm

2,4 % (2003)

Các chỉ tiêu về tài chính

 

Tốc độ tăng tiêu dùng tư nhân trung bình hàng năm

-9,2 % (2003)

Tốc độ tăng tiêu dùng chính phủ trung bình hàng năm

16,6 % (2003)

Tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình

5.002 triệu USD (2003)

Thu nhập ròng

-24 triệu USD (2003)

Chuyển giao thường xuyên ròng

1.196 triệu USD (2003)

Cân đối ngân sách

1,7 % GDP (2003)

Tốc độ tăng cung tiền M2 trung bình hàng năm

12,4% (2003)

Cán cân tài khoản vãng lai

-310 triệu USD (2003)

Nợ ngắn hạn

1,2% tổng nợ (2003)

Nợ dài hạn

6.906 triệu USD (2003)

Dự trữ ngoại hối và vàng

923,1 triệu USD (ước tính 2004)

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

Lãi suất thực tế

Các chỉ tiêu về công nghiệp

 

Tốc độ tăng trưởng công nghiệp

4,6 % (2003)

Các ngành công nghiệp chính

Chế biến thực phẩm, đồ uống, dệt, hoá chất, chế biến kim loại, ximăng

Các chỉ tiêu về nông nghiệp

 

Tốc độ tăng trưởng nông nghiệp

-12,6 % (2003)

Các sản phẩm nông nghiệp chính

Ngũ cốc, đậu, cà phê, hạt có dầu, mía, khoai tây, da chưa thuộc, bò sữa, cừu, dê

Chỉ tiêu về dịch vụ

 

Tăng trưởng bình quân của ngành dịch vụ

2,3 % (2003)

 

CÁC THÔNG TIN VÀ CHỈ TIÊU XÃ HỘI

Dân số

 

Tăng trưởng dân số

2,36 % (ước tính 2005)

Độ tuổi trung bình

17,75 tuổi (ước tính 2005)

Số dân thành thị

16 % tổng dân số (ước tính mới nhất trong giai đoạn 1997-2003)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

· 0-14

· 15-64

· 65 trở lên

(ước tính 2005)

43,9 %

53,4 %

2,7 %

Tuổi thọ trung bình

48,83 tuổi (ước tính 2005)

Tỷ lệ sinh/1000 dân

38,61 (ước tính 2005)

Tỷ lệ tử/1000 dân

15,06 (ước tính 2005)

Tỷ lệ giới

1,03 nam/nữ (ước tính 2005)

Lao động

 

Lực lượng lao động

Cơ cấu lao động theo ngành (gồm cả thất nghiệp)

· Công nghiệp

. Nông nghiệp

· Dịch vụ

(1985)

8 %

80 %

12 %

Tỷ lệ thất nghiệp

Giáo dục

 

Tỷ lệ dân số biết chữ (số người trên 15 tuổi biết đọc và biết viết)

42,7 % tổng dân số (ước tính 2003)

Tỷ lệ giáo dục cấp tiểu học

62 % số người trong độ tuổi đến trường (ước tính mới nhất trong giai đoạn 1997-2003)

Y tế

 

Số người được sử dụng nước sạch

Số người nhiễm HIV/AIDS

1,5 triệu người (ước tính 2003)

Số người chết do HIV/AIDS

120.000 (ước tính 2003)

Tỷ lệ tử của trẻ sơ sinh/1000 trẻ

95,32 (ước tính 2005)

Chi cho y tế

12,4 % GDP (2002)

Cơ sở hạ tầng truyền thông

 

Số điện thoại cố định

435.000 (2003)

Số thuê bao di động

97.800 (2003)

Số máy tính cá nhân/1000 dân

2,2 (2003)

Sản lượng điện

2,149 tỷ kWh (2002)

Đường sắt

681 km (2004)

Đường quốc lộ

33.297 km (2002)

Đói nghèo

 

Số dân sống dưới đường nghèo đói

50 % tổng số dân (ước 2004)

1. Ngày thiết lập quan hệ ngoại giao: 23/02/1976

2. Quan hệ kinh tế thương mại giữa hai nước: Hầu như chưa có gì đáng kể

3. Địa chỉ đại sứ quán

Đại sứ quán Ê-ti-ô-pi-a tại Việt Nam

Đại sứ quán Ê-ti-ô-pi-a tại Trung Quốc kiêm nhiệm Việt Nam

Địa chỉ: BEIJING 3 Xiushuinanjie, Jianwai

Điện thoại: +86-10-65325258

Fax: +86-10-65325591-7914

E-mail: ethiochina@yahoo.com

(Nguồn: Trung tâm Thông tin và Dự báo Kinh tế - Xã hội Quốc gia) 

BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH
Về đầu trang        
    Trang chủ Báo điện tử Chính phủ Giới thiệu Cổng TTĐT Chính phủSơ đồ Cổng thông tin Liên hệEnglish中文 
© CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Tổng Giám đốc: Phạm Việt Dũng
Trụ sở: 16 Lê Hồng Phong - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: Văn phòng: 080 43162; Fax: 080.48924; Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn.
Bản quyền thuộc Cổng Thông tin điện tử Chính phủ.
Ghi rõ nguồn 'Cổng Thông tin điện tử Chính phủ' hoặc 'www.chinhphu.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.