|
UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI ————————————— Nghị quyết số: ... /2010/NQ-UBTVQH12 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ————————————— |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN
——————
UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Theo đề nghị của Chính phủ;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu thuế suất thuế tài nguyên (trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than) và Biểu thuế suất thuế tài nguyên đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than.
Điều 2.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/7/2010.
Hà Nội, ngày tháng năm 2010
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Trọng
BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN
(TRỪ DẦU THÔ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN, KHÍ THAN)
(Kèm theo Nghị quyết số ..../2010/NQ-UBTVQH12 ngày ... tháng ... năm 2010 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)
|
Số thứ tự |
Nhóm, loại tài nguyên |
Thuế suất (%) |
|
I |
Khoáng sản kim loại |
|
|
1 |
Sắt, măng-gan (mangan) |
10 |
|
2 |
Ti-tan (titan) |
10 |
|
3 |
Vàng |
12 |
|
4 |
Đất hiếm |
12 |
|
5 |
Bạch kim, bạc, thiếc |
10 |
|
6 |
Vôn-phờ-ram (wolfram), Ăng-ti-moan (Antimoan) |
10 |
|
7 |
Chì, kẽm, nhôm, bô-xít (bouxite), đồng, ni-ken (niken) |
10 |
|
8 |
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) |
10 |
|
9 |
Khoáng sản kim loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
1 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
3 |
|
2 |
Đá, trừ đá nung vôi và sản xuất xi măng; sỏi |
5 |
|
3 |
Cát, trừ cát làm thuỷ tinh |
7 |
|
4 |
Đất làm gạch |
5 |
|
5 |
Gờ-ra-nít (granite), sét chịu lửa |
10 |
|
6 |
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) |
10 |
|
7 |
Cao lanh, mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật, cát làm thủy tinh |
10 |
|
8 |
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite), đá nung vôi và sản xuất xi măng |
7 |
|
9 |
A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) |
3 |
|
10 |
Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò |
5 |
|
11 |
Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên |
7 |
|
12 |
Than nâu, than mỡ |
7 |
|
13 |
Than khác |
5 |
|
14 |
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phi-a (sapphire) |
20 |
|
15 |
E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen |
20 |
|
16 |
A-đít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz) |
15 |
|
17 |
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); bi-ru-sa; nê-phờ-rít (nefrite) |
15 |
|
18 |
Khoáng sản không kim loại khác |
4 |
|
|
|
|
|
III |
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
1 |
Gỗ nhóm I |
35 |
|
2 |
Gỗ nhóm II |
30 |
|
3 |
Gỗ nhóm III, IV |
20 |
|
4 |
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
15 |
|
5 |
Cành, ngọn, gốc, rễ |
10 |
|
6 |
Củi |
5 |
|
7 |
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
10 |
|
8 |
Trầm hương, kỳ nam |
25 |
|
9 |
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
10 |
|
10 |
Sản phẩm khác của rừng tự nhiên |
5 |
|
|
|
|
|
IV |
Hải sản tự nhiên |
|
|
1 |
Ngọc trai, bào ngư, hải sâm |
10 |
|
2 |
Hải sản tự nhiên khác |
2 |
|
|
|
|
|
V |
Nước thiên nhiên |
|
|
1 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
8 |
|
2 |
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện |
2 |
|
3 |
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này |
|
|
3.1 |
Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch: |
|
|
a |
Sử dụng nước mặt |
3 |
|
b |
Sử dụng nước dưới đất |
5 |
|
3.2 |
Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch): |
|
|
a. |
Sử dụng nước mặt |
1 |
|
b. |
Sử dụng nước dưới đất |
3 |
|
3.3 |
Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng: |
|
|
a. |
Sử dụng nước mặt |
3 |
|
b. |
Sử dụng nước dưới đất |
5 |
|
3.4 |
Dùng cho mục đích khác: |
|
|
a. |
Sử dụng nước mặt |
1 |
|
b. |
Sử dụng nước dưới đất |
3 |
|
|
|
|
|
VI |
Yến sào thiên nhiên |
20 |
|
|
|
|
|
VII |
Tài nguyên khác |
10 |
BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
DẦU
THÔ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN, KHÍ THAN
(Kèm theo Nghị quyết số
..../2010/NQ-UBTVQH12 ngày ... tháng ... năm 2010 của Uỷ ban thường vụ
Quốc hội)
|
Số thứ tự |
Sản lượng khai thác |
Thuế suất (%) |
|
|
Dự án khuyến khích đầu tư |
Dự án khác |
||
|
I |
Đối với dầu thô |
|
|
|
1 |
Đến 20.000 thùng/ngày |
6% |
8% |
|
2 |
Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày |
8% |
10% |
|
3 |
Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày |
10% |
12% |
|
4 |
Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày |
12% |
17% |
|
5 |
Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày |
17% |
22% |
|
6 |
Trên 150.000 thùng/ngày |
22% |
27% |
|
|
|
|
|
|
II |
Đối với khí thiên nhiên, khí than |
|
|
|
1 |
Đến 5 triệu m3/ngày |
1% |
1% |
|
2 |
Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày |
3% |
5% |
|
3 |
Trên 10 triệu m3/ngày |
6% |
10% |